- hằng, cắng, căng

♦ Phiên âm: (héng)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦Tục dùng như chữ hằng .

: héng
1. 齿
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 類人猿车窗摇把鳴鏑錦雞政治協商會議曠費