Pineapple

- oán

♦ Phiên âm: (yuàn)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Giận, trách hận, thống hận. ◎Như: oán thiên vưu nhân trách trời giận người. ◇Liêu trai chí dị : Sanh độc chi lệ hạ, nhân oán tương kiến chi sơ , (Hương Ngọc ) Sinh đọc (bài thơ) rớt nước mắt, nhân trách nàng thưa gặp mặt.
♦(Danh) Thù hận, kẻ thù. ◎Như: kết oán tạo nên thù hận, túc oán 宿 thù hận cũ, dĩ đức báo oán lấy nhân đức đáp trả hận thù.
♦(Hình) Có ý sầu hận, không vừa lòng, bất mãn. ◎Như: oán ngôn lời thống hận, oán phụ người vợ hờn giận.
♦§ Thông uẩn .

: yuàn
1. 宿
2.


Vừa được xem: 連史紙近悅遠來執導哀怨截門宋江起義煤船指手畫腳