Pineapple

- cấp

♦ Phiên âm: (jí)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Sốt ruột, nóng ruột. ◎Như: tha cấp trước yêu tẩu anh ấy sốt ruột đòi đi ngay.
♦(Hình) Gấp, vội. ◎Như: cấp sự việc khẩn.
♦(Hình) Nóng nảy, hấp tấp. ◎Như: tính tình biển cấp tính tình nóng nảy.
♦(Hình) Mạnh, xiết. ◎Như: cấp bệnh bệnh nguy kịch, cấp lưu dòng nước chảy xiết.
♦(Động) Vội vàng.
♦(Động) Làm cho sốt ruột. ◎Như: chân cấp nhân thật làm cho người ta sốt ruột.
♦(Động) Sốt sắng. ◎Như: cấp công hảo nghĩa sốt sắng làm việc nghĩa, cấp nhân chi nan sốt sắng cứu người bị nạn.
♦(Phó) Mau, ngay. ◇Sử Kí 史記: Giang Đông dĩ định, cấp dẫn binh tây kích Tần , 西 (Hạng Vũ bổn kỉ ) Giang Đông đã định yên, mau dẫn binh đánh Tần ở phía tây.
♦(Danh) Việc nguy ngập, tình hình nghiêm trọng. ◎Như: cáo cấp báo tình hình nguy ngập, cứu cấp cứu nạn nguy khẩn.

: jí
1.
2.
3. 使
4.
5.
6.
7.
8.


Vừa được xem: 觀音土涂飾