Pineapple

- hốt

♦ Phiên âm: (hū)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Chểnh mảng, lơ là, sao nhãng. ◎Như: sơ hốt sao nhãng, hốt lược nhãng qua.
♦(Động) Coi thường, khinh thị. ◇Lí Bạch 李白: Bất dĩ phú quý nhi kiêu chi, hàn tiện nhi hốt chi , (Dữ Hàn Kinh Châu thư ) Chớ lấy giàu sang mà kiêu căng, nghèo hèn mà coi thường.
♦(Phó) Chợt, thình lình. ◎Như: thúc hốt chợt thoáng, nói sự nhanh chóng, xuất ư bất ý, hốt nhiên chợt vậy. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Tích biệt quân vị hôn, Nhi nữ hốt thành hàng , (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Khi chia tay lúc trước, bạn chưa kết hôn, (Ngày nay) con cái chợt đứng thành hàng.
♦(Danh) Đơn vị đo lường ngày xưa. Phép đo có thước, tấc, phân, li, hào, ti, hốt. Phép cân có lạng, đồng, phân, li, hào, ti, hốt.
♦(Danh) Họ Hốt.

: hū
1.
2.
3.


Vừa được xem: 边防部队槍彈雪糝嘟囔便