Pineapple

- niệm

♦ Phiên âm: (niàn)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Nghĩ, nhớ, mong. ◎Như: tư niệm tưởng nhớ, quải niệm nhớ nhung canh cánh trong lòng.
♦(Động) Chuyên tâm nghĩ ngợi. ◇Pháp Hoa Kinh : Đãn nhất tâm niệm Phật (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ ) Chỉ một lòng niệm Phật.
♦(Động) Đọc, tụng. § Thông niệm . ◎Như: niệm thư đọc sách, niệm kinh đọc kinh. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thuyết trước, tiện phân phó Thái Minh niệm hoa danh sách, án danh nhất cá nhất cá hoán tiến lai khán thị , 便, (Đệ thập tứ hồi) Nói xong, liền giao cho Thái Minh đọc danh sách, đến tên người nào thì gọi người ấy lên nhận mặt.
♦(Động) Đọc tụng nhỏ tiếng (như nhà sư đọc kinh, đạo sĩ đọc thần chú), lẩm bẩm. ◎Như: niệm niệm hữu từ (1) đọc lầm thầm (đọc kinh, đọc chú), (2) nói lầm bẩm một mình.
♦(Động) Học. ◎Như: tha niệm quá trung học nó đã học hết bậc trung học.
♦(Động) Ghi nhớ, không quên. ◇Luận Ngữ : Bá Di, Thúc Tề, bất niệm cựu ác, oán thị dụng hi , , , (Công Dã Tràng ) Bá Di, Thúc Tề không ghi nhớ điều xấu ác cũ (của người), nên ít oán hận.
♦(Động) Thương, xót. ◇Lí Hạ : Giang can ấu khách chân khả niệm (Miễn ái hành ) Nơi bến sông, khách nhỏ tuổi thật đáng thương.
♦(Danh) Khoảng thời gian rất ngắn. ◎Như: nhất niệm khoảnh một thoáng, một khoảnh khắc, một sát na.
♦(Danh) Hai mươi. § Thông nhập 廿. ◎Như: niệm ngũ nhật ngày hai mươi lăm.
♦(Danh) Họ Niệm.

: niàn
1. 怀
2.
3.
4. “廿
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 市區掂斤播兩提撕昆腔石料