Pineapple

- khoái

♦ Phiên âm: (kuài)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Vui, mừng, thích thú, sướng thích. ◎Như: nhất sinh khoái hoạt một đời sung sướng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão gia khoái hoạt khiết tửu (Đệ thập hồi) Lão gia hả hê uống rượu.
♦(Hình) Khoáng đạt, hào sảng. ◎Như: khoái nhân người có tính tình hào sảng.
♦(Hình) Mau, chóng, lẹ. ◎Như: khoái tốc mau lẹ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thảng hoặc bị nhãn tật thủ khoái đích nã liễu tống quan, như chi nại hà? , ? (Đệ tứ thập tam hồi) Nếu mà bị người nhanh mắt lẹ tay bắt giải lên quan thì anh tính sao?
♦(Hình) Sắc, bén. ◎Như: khoái đao dao sắc. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bả nhân nhất đao khảm liễu, tịnh vô huyết ngân, chỉ thị cá khoái : , , (Đệ thập nhị hồi) Chém một người, không có vết máu, vì đao sắc quá.
♦(Phó) Sắp, gần, sắp sửa. ◎Như: thiên khoái phóng tình liễu trời sắp tạnh rồi, ngã khoái tất nghiệp liễu tôi sắp sửa tốt nghiệp rồi.
♦(Phó) Gấp, vội. ◎Như: khoái hồi gia ba mau về nhà đi, khoái truy mau đuổi theo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã bất tín hữu ma vương tại nội! Khoái tật dữ ngã đả khai, ngã khán ma vương như hà ! , (Đệ nhất hồi) Ta không tin là có ma vương trong đó! Mau mau mở ra cho ta coi xem ma vương như thế nào.
♦(Danh) Tốc độ. ◎Như: giá thất mã năng bào đa khoái? con ngựa đó chạy tốc độ bao nhiêu?
♦(Danh) Lính sai. ◎Như: bộ khoái lính bắt giặc cướp, hà khoái lính tuần sông.
♦(Danh) Họ Khoái.

: kuài
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.


Vừa được xem: