Pineapple

- vong

♦ Phiên âm: (wàng, wáng)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Quên. ◎Như: phế tẩm vong thực bỏ ngủ quên ăn. ◇Nguyễn Trãi : Nhật trường ẩn kỉ vong ngôn xứ (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ ) Ngày dài tựa ghế, quên nói năng.
♦(Động) Mất. § Cũng như vong , thất . ◇Hán Thư : Thần văn Tử Tư tận trung nhi vong kì hiệu (Vũ Ngũ Tử truyện ) Thần nghe nói Tử Tư tận trung mà mất danh hiệu của mình.
♦(Động) Bỏ sót, bỏ rơi. ◇Hậu Hán Thư : Bần tiện chi tri bất khả vong (Tống Hoằng truyện ) Bạn biết nhau thuở nghèo hèn không thể bỏ quên.

: wàng
怀


Vừa được xem: 使君褕衣甘食å¿…