Pineapple

- tất

♦ Phiên âm: (bì)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Mong được, hi vọng mà có ý quả quyết muốn cho được. ◎Như: vô ý vô tất đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.
♦(Phó) Hẳn, ắt, tất phải, nhất định phải. ◎Như: hữu công tất thưởng có công ắt hẳn được thưởng.
♦(Phó) § Xem tất nhiên .
♦(Liên) Nếu như, nếu thật, như quả, giả thiết. ◇Luận Ngữ : Tất bất đắc dĩ nhi khử, ư tư tam giả hà tiên? , (Nhan Uyên ) Nếu như bất đắc dĩ phải bỏ (một điều), trong ba điều đó, thì bỏ điều nào trước?
♦(Danh) Họ Tất.

: bì
1.
2. :“”。
3. :“”。
4. 使:“使”。


Vừa được xem: 字典半夏敷陳斜陽至誠蜜月