Pineapple

- tâm

♦ Phiên âm: (xīn)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Trái tim.
♦(Danh) Tư tưởng, ý niệm, cảm tình, lòng dạ. ◎Như: thương tâm lòng thương xót, tâm trung bất an trong lòng không yên, tâm tình phiền muộn lòng buồn rầu.
♦(Danh) Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra, gọi là phái duy tâm . Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất: (1) vọng tâm cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy, (2) chân tâm cái tâm nguyên lai vẫn sáng láng linh thông, đầy đủ mầu nhiệm không cần phải nghĩ mới biết, cũng như tấm gương trong suốt, vật gì qua nó là soi tỏ ngay, khác hẳn với cái tâm phải suy nghĩ mới biết, phải học hỏi mới hay. Nếu người ta biết rõ cái chân tâm (minh tâm ) mình như thế mà xếp bỏ sạch hết cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy đi thì tức thì thành đạo ngay.
♦(Danh) Suy tư, mưu tính. ◎Như: vô tâm vô tư lự.
♦(Danh) Tính tình. ◎Như: tâm tính tính tình.
♦(Danh) Nhụy hoa hoặc đầu mầm non. ◎Như: hoa tâm tim hoa, nhụy hoa.
♦(Danh) Điểm giữa, phần giữa. ◎Như: viên tâm điểm giữa vòng tròn, trọng tâm điểm cốt nặng của vật thể (vật lí học), giang tâm lòng sông, chưởng tâm lòng bàn tay.
♦(Danh) Sao Tâm , một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
♦(Danh) Cái gai.

: xīn
1.
2.
3.


Vừa được xem: 洗甲油進化論科學教育影片平年