Pineapple

- phục, phú

♦ Phiên âm: (fù, fòu)

♦ Bộ thủ: Xích ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Trở lại, đã đi rồi trở lại. § Cũng như phản , hoàn . ◇Tả truyện : Chiêu Vương nam chinh nhi bất phục (Hi Công tứ niên ) Chiêu Vương đi đánh phương nam mà không trở lại.
♦(Động) Lập lại như trước, hoàn nguyên. ◎Như: khôi phục quang phục, khang phục khỏe mạnh trở lại, hồi phục trở lại, đáp lại, lấy lại, thu phục thu hồi. ◇Sử Kí 史記: Tam khứ tướng, tam phục vị , (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện ) Ba lần bỏ chức, ba lần phục chức.
♦(Động) Báo đáp. ◎Như: phục thư viết thư trả lời, phục cừu báo thù.
♦(Động) Miễn trừ (tạp dịch, thuế). ◇Hán Thư : Thục Hán dân cấp quân sự lao khổ, phục vật tô thuế nhị tuế , (Cao Đế kỉ thượng ) Dân Thục, Hán giúp vào việc quân khổ nhọc, miễn khỏi đóng thuế hai năm.
♦(Phó) Lại. ◎Như: tử giả bất khả phục sinh kẻ chết không thể sống lại. ◇Lí Bạch 李白: Quân bất kiến Hoàng Hà chi thủy thiên thượng lai, Bôn lưu đáo hải bất phục hồi , (Tương tiến tửu ) Bạn không thấy sao, nước sông Hoàng Hà từ trời cao chảy xuống, Chạy ra đến bể không trở lại.
♦(Trợ) Bổ sung hoặc điều hòa âm tiết trong câu. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Kim tịch phục hà tịch, Cộng thử đăng chúc quang , (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Đêm nay lại giống đêm nào, Cùng chung ánh sáng ngọn nến này.
♦(Danh) Họ Phục.
♦Một âm là phú. § Thông phú .

: fù
1. “
2. , 。《》:“。”《》:“。”
3. :“”, “”, “”, “”。《》:“。”:“?”
4. :“”, “”。《》:“:‘。’”
5. 。《》:“。”《》:“。”
6. , :“”, “”, “”。》:“。”
7. 調》:“。”》:“。”
8.
9. (Danh từ) Họ。
10, “”, “”, “, , , , ”, “”,“”, “”, “”,“”, “”,“”, “”。使


Vừa được xem: 興奮擁護