Pineapple

- ngận

♦ Phiên âm: (hěn)

♦ Bộ thủ: Xích ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Phó) Rất, lắm. ◎Như: ngận hảo tốt lắm, tha ngận hỉ hoan khán thư nó rất thích đọc sách.
♦(Hình) Tàn ác, hung bạo. § Cũng như ngận . ◎Như: hung ngận tàn ác.
♦(Danh) Tranh chấp, tranh tụng. ◇Lễ Kí : Ngận vô cầu thắng, phân vô cầu đa , (Khúc lễ thượng ) Tranh chấp không cầu được hơn, phân chia không đòi nhiều.
♦(Động) Làm trái.

: hěn
1.
2. ”,
3. :“”。


    沒有相關
Vừa được xem: 抽象照常白月