Pineapple

- đãi

♦ Phiên âm: (dài, dāi)

♦ Bộ thủ: Xích ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Đợi, chờ. ◇Nguyễn Du : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi (Ngẫu đề công quán bích ) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi.
♦(Động) Tiếp đãi, đối xử. ◎Như: đãi ngộ tiếp đãi. ◇Tây du kí 西遊記: Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích? , , , ? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, là việc hèn mọn, sao lại đối xử với ta như thế?
♦(Động) Phòng bị, chống cự. ◇Sử Kí 史記: Liêm Pha kiên bích dĩ đãi Tần, Tần sổ khiêu chiến, Triệu binh bất xuất , , (Bạch Khởi Vương Tiễn truyện ) Liêm Pha làm lũy vững chắc để chống cự lại Tần, quân Tần mấy lần khiêu chiến, quân Triệu không ra.
♦(Động) Dựa vào, nương tựa. ◇Thương quân thư : Quốc đãi nông chiến nhi an (Nông chiến ) Nước nhờ vào chính sách nông chiến mà được yên.
♦(Động) Muốn, định. ◎Như: chánh đãi xuất ngoại, khước hạ khởi đại vũ lai liễu , đúng lúc muốn ra ngoài, thì trời mưa lớn.
♦(Động) Ở lại, lưu lại. ◎Như: nhĩ đãi nhất hội nhi tái tẩu anh ở chơi một chút rồi hãy về.

chữ có nhiều âm đọc:
, : dài
1.
2.
3.
, : dāi


Vừa được xem: 142郎才女貌火铲類比岌岌騎馬找馬