Pineapple

- chinh, trưng

♦ Phiên âm: (zhēng)

♦ Bộ thủ: Xích ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Đi xa. ◎Như: viễn chinh đi xa.
♦(Động) Đánh, dẹp. ◎Như: chinh phạt đem binh đánh giặc, nam chinh bắc chiến đánh nam dẹp bắc. ◇Vương Hàn : Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi , (Lương Châu từ ) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.
♦(Động) Trưng thu, lấy thuế. ◎Như: chinh phú lấy thuế, chinh thuế thu thuế.
♦(Động) Tranh đoạt. ◇Mạnh Tử 孟子: Thượng hạ giao chinh lợi, nhi quốc nguy hĩ , (Lương Huệ Vương thượng ) Trên dưới cùng tranh đoạt lợi, thì nước nguy vậy.
♦(Danh) Thuế. ◇Mạnh Tử 孟子: Hữu bố lũ chi chinh, túc mễ chi chinh, lực dịch chi chinh , , (Tận tâm hạ ) Có thuế về vải vóc, thuế về thóc gạo, thuế bằng lao dịch.
♦(Danh) Họ Chinh.
♦§ Giản thể của .

: ()zhēng
1.
2.
3.
4.
5. 稿
6.
7.


Vừa được xem: 授粉撲粉蛤粉心力衰竭