Pineapple

- bỉ

♦ Phiên âm: (bǐ)

♦ Bộ thủ: Xích ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Đại) Bên kia, cái kia. § Đối lại với thử . ◎Như: bất phân bỉ thử chẳng phân biệt đấy với đây.
♦(Đại) Chỉ riêng một sự vật. ◇Tôn Tử : Tri bỉ tri kỉ, bách chiến bất đãi , (Mưu công ) Biết địch biết mình, trăm trận đánh không sợ thua.
♦(Đại) Nó, ông ấy, kẻ kia. ◇Mạnh Tử 孟子: Bỉ trượng phu dã, ngã trượng phu dã, ngô hà úy bỉ tai! , , (Đằng Văn Công thượng ) Ông ấy là trượng phu, ta cũng là trượng phu, ta sợ gì ông ấy.
♦(Hình) Chỉ định tính từ (đặt trước danh từ): ấy, đó, kia. ◎Như: bỉ thương trời xanh kia, đáo bỉ ngạn tới bờ bên kia (thuật ngữ Phật giáo). ◇Thi Kinh : Bỉ quân tử hề, Bất tố thực hề , (Ngụy phong , Phạt đàn ) Người quân tử đó, Không hề ở không mà ăn.

: bǐ
1.
2.


Vừa được xem: 蒲月毛料,呢子同等斩内腰身补强隨喜