Pineapple

- ảnh

♦ Phiên âm: (yǐng)

♦ Bộ thủ: Sam ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Bóng. ◎Như: thụ ảnh bóng cây. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hốt kiến song ngoại trì trung chiếu nhất nhân ảnh (Đệ bát hồi) Chợt thấy trong ao ngoài cửa sổ phản chiếu một bóng người. ◇Lí Bạch 李白: Cử bôi yêu minh nguyệt, Đối ảnh thành tam nhân , (Nguyệt hạ độc chước ) Nâng chén mời trăng sáng, Đối bóng thành ba người.
♦(Danh) Hình, hình tượng, bức tượng. ◎Như: nhiếp ảnh chụp hình. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tả liễu Vũ Tùng hương quán, niên giáp, tướng mô dạng, họa ảnh đồ hình, xuất tam thiên quán tín thưởng tiền , , , , (Đệ tam thập nhất hồi) Kê rõ quê quán của Võ Tòng, tên tuổi, tướng mạo, vẽ hình ảnh, treo ba nghìn quan tiền thưởng.
♦(Động) Mô phỏng, rập theo. ◇Văn tâm điêu long : Hán chi phú tụng, ảnh tả Sở thế , (Thông biến ) Phú tụng của nhà Hán, là mô phỏng theo đời nước Sở.
♦(Động) Ẩn nấp, che giấu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chỉ kiến đối diện tùng lâm lí ảnh trước nhất cá nhân, tại na lí thư đầu tham não gia vọng , (Đệ thập lục hồi) Chỉ thấy trong rừng thông trước mặt một người ẩn nấp, (ở chỗ đó) đang nghển đầu nhòm ngó ra xa.

: yǐng
1. 线
2.
3.
4. ”:


Vừa được xem: 垂柳