- di

♦ Phiên âm: (mí)

♦ Bộ thủ: Cung ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Lấp đầy, sung mãn. ◇Sử Kí 史記: Di san khóa cốc (Tư Mã Tương Như truyện ) Lấp núi tỏa hang.
♦(Động) Bù đắp, vá. ◎Như: di phùng vá kín cho khỏi khuyết, di bổ bồi đắp.
♦(Hình) Trọn, đầy. ◎Như: di nguyệt trọn tháng. ◇Tô Thức : Kí nhi di nguyệt bất vũ, dân phương dĩ vi ưu , (Hỉ vủ đình kí ) Về sau trọn một tháng không mưa, dân bắt đầu lo.
♦(Phó) Càng, càng thêm. ◇Luận Ngữ : Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiền, hốt yên tại hậu , , , (Tử Hãn ) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng đục càng thấy cứng, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng.
♦(Phó) Khắp. ◎Như: yên vụ di mạn khói sương phủ khắp.
♦(Phó) Lâu. ◎Như: di cửu lâu ngày.
♦(Phó) Xa. ◎Như: di vọng trông ra xa.
♦(Danh) Họ Di.

: mǐ
”。


Vừa được xem: 一生一瓣香一片婆心一流一氣一次扣球一概一朝一夕一旦