Pineapple

- nhược

♦ Phiên âm: (ruò)

♦ Bộ thủ: Cung ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Yếu sức, yếu đuối. § Đối lại với cường . ◇Nguyễn Du : Văn chương tàn tức nhược như ti (Chu hành tức sự ) Hơi tàn văn chương yếu như sợi tơ.
♦(Hình) Yếu kém, không đủ cứng dắn, thiếu kiên cường. ◎Như: nhu nhược yếu hèn.
♦(Hình) Ngót, non (số lượng chưa đủ). ◎Như: nhất thốn ngũ phân nhược ngót một tấc năm phân.
♦(Hình) Tuổi còn nhỏ. ◎Như: nhược quán hai mươi tuổi (đến tuổi làm lễ đội mũ, thời xưa), tuổi trẻ.
♦(Động) Mất, chết, tổn thất. ◇Tả truyện : Hựu nhược nhất cá yên (Chiêu Công tam niên ) Lại chết mất một người.
♦(Động) Suy bại. ◇Tả truyện : Khương tộc nhược hĩ, nhi Quy tương thủy xương , (Chiêu Công tam niên ) Tộc Khương suy bại rồi, mà tộc Quy sắp bắt đầu hưng thịnh.
♦(Động) Xâm hại, phá hoại. ◇Giả Nghị : Chư hầu khủng cụ, hội minh nhi mưu nhược Tần , (Quá Tần luận ) Chư hầu hoảng sợ, họp làm đồng minh tìm cách phá hoại nước Tần.

: ruò
1.
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: