Pineapple

- đệ, đễ

♦ Phiên âm: (dì, tì)

♦ Bộ thủ: Cung ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Em trai. ◇Nguyễn Du : Cố hương đệ muội âm hao tuyệt (Sơn cư mạn hứng ) Em trai em gái nơi quê nhà, tin tức bị dứt hẳn.
♦(Danh) Con trai, đàn ông trong thân thích, cùng lứa mà nhỏ tuổi hơn mình gọi là đệ. ◎Như: đường đệ em cùng tổ.
♦(Danh) Ngày xưa, em gái cũng gọi là đệ. ◇Mạnh Tử 孟子: Di Tử chi thê, dữ Tử Lộ chi thê huynh đệ dã , (Vạn Chương thượng ) Vợ của Di Tử, với vợ của Tử Lộ, là chị em.
♦(Danh) Tiếng tự xưng (khiêm tốn) với bạn bè. ◎Như: ngu đệ kẻ đàn em này.
♦(Danh) Tiếng dùng để gọi bạn bè nhỏ tuổi hơn mình. ◎Như: hiền đệ .
♦(Danh) Thứ tự, thứ bậc. ◎Như: cao đệ thứ bậc cao.
♦(Danh) Môn đồ, học trò. ◎Như: đệ tử học trò, đồ đệ học trò.
♦(Danh) Họ Đệ.
♦Một âm là đễ. (Động) Thuận theo, kính thờ anh. § Cũng như đễ . ◇Luận Ngữ : Hiếu đễ dã giả, kì vi nhân chi bổn dư? , (Học nhi ) Hiếu đễ là cái gốc của nhân đấy chăng?
♦(Hình) Dễ dãi. ◎Như: khải đễ vui vẻ dễ dãi.
♦(Phó) Vả lại, nhưng. § Dùng như đãn , thả . ◇Sử Kí 史記: Tạ đễ linh vô trảm, nhi thú tử giả cố thập lục thất , (Trần Thiệp thế gia ) Vả lại có khỏi bị chém đi nữa, thì trong số mười người làm lính thú cũng chết mất sáu, bảy.

chữ có nhiều âm đọc:
, : dì
1.
2.
3.
4.
5. ”,
6. ”,
, : tì
”,
, : tuí
弟靡


Vừa được xem: 周到紆徐始祖鳥