Pineapple

- cung

♦ Phiên âm: (gōng)

♦ Bộ thủ: Cung ()

♦ Số nét: 3

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cái cung. ◎Như: cung tiễn cung tên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trương Phi đái trụ mã, niêm cung đáp tiễn, hồi xạ Mã Siêu , , (Đệ nhất hồi ) Trương Phi dừng ngựa, lấy cung gắn tên, quay mình bắn Mã Siêu.
♦(Danh) Số đo đất, sáu xích thước là một cung , tức là một bộ , 360 bộ là một dặm, 240 bộ vuông là một mẫu. ◎Như: bộ cung cái thước đo đất, cung thủ người đo đất.
♦(Danh) Họ Cung.
♦(Động) Cong lại. ◎Như: cung yêu cong lưng.

: gōng
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 員外哀惜哀哭咒語咆勃命運命令味覺器