Pineapple

- thức

♦ Phiên âm: (shì)

♦ Bộ thủ: Dặc ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Phép tắc, khuôn mẫu, mô phạm. ◎Như: túc thức đáng làm khuôn phép. ◇Hậu Hán Thư : Bưu tại vị thanh bạch, vi bách liêu thức , (Đặng Bưu truyện ) Đặng Bưu tại vị trong sạch, làm gương mẫu cho các quan.
♦(Danh) Nghi tiết, điển lễ. ◎Như: khai hiệu thức lễ khai trường, truy điệu thức lễ truy điệu.
♦(Danh) Quy cách, phương pháp. ◎Như: cách thức quy cách, khoản thức dạng thức.
♦(Danh) Cái đòn ngang trước xe ngày xưa. § Thông thức .
♦(Danh) Nhóm kí hiệu biểu thị một quy luật nào đó trong khoa học (toán học, hóa học, ...). ◎Như: phương trình thức , hóa học thức .
♦(Động) Bắt chước, làm theo.
♦(Động) Dùng. ◇Tả truyện : Man Di Nhung Địch, bất thức vương mệnh , (Thành Công nhị niên ) Di Nhung Địch, không dùng mệnh vua.
♦(Động) Cúi đầu, dựa vào đòn xe để tỏ lòng tôn kính (thời xưa). ◇Hán Thư : Cải dong thức xa (Chu Bột truyện ) Biến sắc cúi dựa vào xe tỏ lòng tôn kính.
♦(Trợ) Đặt đầu câu dùng làm lời phát ngữ. ◇Thi Kinh : Thức vi thức vi, Hồ bất quy? , (Bội phong , Thức vi ) Suy lắm, suy lắm rồi! Sao không về?

: shì
1.
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 本位白鏹