Pineapple

- lộng

♦ Phiên âm: (nòng, lòng)

♦ Bộ thủ: Củng ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Mân mê, cầm chơi. ◇Thi Kinh : Nãi sinh nam tử, (...) Tái lộng chi chương (Tiểu nhã , Tư can ) Đẻ ra con trai, ... Cho chơi ngọc chương. § Vì thế mừng ai đẻ con trai thì gọi là lộng chương chi hỉ .
♦(Động) Ngắm nghía, thưởng ngoạn. ◎Như: lộng nguyệt ngắm trăng.
♦(Động) Đùa bỡn, trêu chọc. ◎Như: hí lộng đùa bỡn. ◇Chu Văn An : Thủy nguyệt kiều biên lộng tịch huy (Miết trì ) Ánh trăng trên nước bên cầu đùa giỡn với bóng chiều.
♦(Động) Khinh thường. ◎Như: vũ lộng khinh nhờn.
♦(Động) Làm. ◎Như: lộng phạn làm cơm.
♦(Động) Lấy. ◎Như: tha lộng lai nhất đính mạo tử anh ấy lấy một cái mũ.
♦(Động) Xem xét, tìm cách, truy cứu. ◎Như: giá kiện sự nhất định yêu lộng thanh sở tài hành việc đó nhất định phải xem xét rõ ràng rồi mới làm.
♦(Động) Khiến cho, làm cho. ◎Như: lộng đắc đại gia bất cao hứng làm cho mọi người không vui lòng.
♦(Động) Dao động, quấy động. ◎Như: giá tiêu tức bả đại gia lộng đắc nhân tâm hoàng hoàng tin đó làm lòng người mọi nhà dao động sợ hãi.
♦(Động) Thổi, tấu, biểu diễn. ◎Như: lộng địch thổi sáo.
♦(Động) Kêu, hót (chim chóc).
♦(Động) Trang điểm, tu sức. ◇Ôn Đình Quân : Lại khởi họa nga mi, Lộng trang sơ tẩy trì , (Bồ tát man ) Biếng dậy vẽ lông mày, Trang điểm chải tóc uể oải.
♦(Động) Gian dối, dâm loạn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ Nhị da tại ngoại đầu lộng liễu nhân, nhĩ tri đạo bất tri đạo? , (Đệ lục thập thất hồi) Cậu hai mày gian dâm ở ngoài, mày có biết không?
♦(Danh) Tên khúc nhạc. ◎Như: mai hoa tam lộng .
♦(Danh) Đường riêng trong cung vua.
♦(Danh) Ngõ, hẻm. ◎Như: hạng lộng ngõ hẻm. ◇Nam sử : Xuất tây lộng, ngộ thí 西, (Tề Phế Đế Uất Lâm vương bổn kỉ ) Chạy ra hẻm phía tây, bị giết chết.

chữ có nhiều âm đọc:
, : nòng
1.
2.
3.
4.
5. 耀姿
6. 使
7. ,
8.
, : lòng


Vừa được xem: 苦惱藏身