Pineapple

- kiến, kiển

♦ Phiên âm: (jiàn)

♦ Bộ thủ: Dẫn ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Dựng lên, thành lập, đặt. ◎Như: kiến quốc dựng nước, kiến công lập công, kiến nghiệp làm nên sự nghiệp.
♦(Động) Xây dựng, chế tạo. ◎Như: kiến ốc cất nhà, kiến kiều xây cầu.
♦(Động) Phong cho, phong tặng. ◇Thi Kinh : Vương viết: Thúc phụ, kiến nhĩ nguyên tử, tỉ hầu vu Lỗ : , , (Lỗ tụng , Bí cung ) Vua nói: Này chú, phong cho con trưởng của chú làm vua chư hầu nước Lỗ.
♦(Động) Đưa ra ý kiến. ◎Như: kiến nghị đề nghị.
♦(Danh) Theo cách làm lịch thời xưa, chuôi sao trỏ vào chỗ nào, chỗ đó gọi là kiến. ◎Như: âm lịch gọi tháng giêng là kiến dần , tháng hai gọi là kiến mão nghĩa là cứ theo chuôi sao chỉ về đâu thì định tháng vào đấy. Vì thế, tháng gọi là nguyệt kiến , tháng đủ gọi là đại kiến , tháng thiếu gọi là tiểu kiến .
♦(Danh) Tên đất.
♦(Danh) Họ Kiến.
♦Một âm là kiển. (Động) Đổ ụp xuống. ◎Như: kiển linh đổ bình nước từ trên xuống, ý nói cái thế từ trên đè xuống.

: jiàn
1.
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 大藏經平易大觀查看