Pineapple

- diên

♦ Phiên âm: (yán)

♦ Bộ thủ: Dẫn ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Hình) Dài, xa. ◇Tả Tư : Diên tụ tượng phi cách (Kiều nữ ) Tay áo dài giống như lông cánh chim bay.
♦(Động) Kéo dài. ◎Như: diên niên thêm tuổi, diên thọ thêm thọ.
♦(Động) Lan tràn, lan rộng. ◎Như: hỏa thế mạn diên thế lửa lan rộng.
♦(Động) Kéo dài thời gian. ◎Như: diên đãng trì hoãn, diên kì hoãn kì hạn.
♦(Động) Tiến nạp, tiến cử, dẫn vào. ◎Như: diên nhập dẫn vào.
♦(Động) Mời vào, rước tới. ◎Như: diên sư rước thầy, diên khách mời khách. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tri Giả mẫu giá bệnh nhật trọng nhất nhật, diên y điều trị bất hiệu , 調 (Đệ nhất ○ cửu hồi) Không ngờ bệnh Giả mẫu càng ngày càng nặng, mời thầy chữa chạy đều không công hiệu.
♦(Động) Dây dưa, dắt tới. ◎Như: họa diên tử tôn vạ lây tới con cháu.
♦(Danh) Họ Diên.
♦(Phó) Trì hoãn. ◎Như: diên hoãn hoãn chậm lại, diên ngộ lỡ (vì chậm trễ mà hỏng việc).

: yán
1. 寿
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 登高望遠豪杰改良扣馬而諫砧木