- lẫm

♦ Phiên âm: (lǐn)

♦ Bộ thủ: Nghiễm (广)

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Kho chứa thóc gạo. ◎Như: thương lẫm kho đụn. ◇Bì Nhật Hưu : Môn tiểu quý xa mã, Lẫm không tàm tước thử , (Bần cư thu nhật ) Cửa hẹp hổ ngựa xe, Kho rỗng thẹn sẻ chuột.
♦(Danh) Lương thực.
♦(Danh) Bổng lộc. ◎Như: lẫm túc bổng lộc. ◇Tô Thức : ( Thức : Bạc lẫm duy bán, Quy kế vị thành , (Đáp Dương Quân Tố ) Bổng lộc ít ỏi ràng buộc, Toan tính về chưa thành.
♦(Động) Tàng trữ, tích tụ. ◇Tố Vấn : Lẫm ư tràng vị (Bì bộ luận ) Tích tụ ở ruột và dạ dày.
♦(Động) § Thông lẫm .

: lǐn
1. :“”, “”。》:“。”
2. 。《》:“。”:“。”》:“。”
3. 祿:“”, “”。》:“。”
4. , 。《》:“。”:“。”


Vừa được xem: 獲救廬舍避孕环臨界標準件未燃尽的煤范红太袖长