Pineapple

- trĩ, trãi

♦ Phiên âm: (zhì)

♦ Bộ thủ: Nghiễm (广)

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Tên một giống thú, theo truyền thuyết giống con bò (có thuyết nói giống con dê) mà có một sừng. Cũng như trĩ . Còn viết là giải trĩ hay . § Giải trĩ tính trung trực chỉ húc giống không ngay thẳng, nên nhà Hán bắt chước cái ý ấy mà gọi mũ các quan là mũ giải trĩ quan . Cũng viết là giải trĩ quan , giải quan , giải quan . § Cũng đọc là trãi.
♦(Danh) Tên người. ◎Như: Nguyễn Trãi (1380-1442).

: zhì
1. [解廌]”,
2. “?”。


    沒有相關
Vừa được xem: 拘禁囉唆隴劇嚏噴鱼雷