Pineapple

- khang, khương

♦ Phiên âm: (kāng)

♦ Bộ thủ: Nghiễm (广)

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Yên ổn, bình an, an định. ◎Như: an khang yên ổn, khang lạc yên vui.
♦(Hình) Giàu có, đầy đủ, phú dụ. ◎Như: tiểu khang (1) thời kì quốc gia xã hội từ từ ổn định, nhân dân bắt đầu được hưởng an lạc thái bình, (2) gia cảnh bắt đầu giàu có một chút, khang niên phong niên, năm được mùa, năm sung túc.
♦(Hình) Thân thể mạnh khỏe. ◎Như: khang kiện mạnh khỏe, khang cường khỏe mạnh.
♦(Hình) Bằng phẳng, rộng rãi, thuận tiện giao thông. ◎Như: khang trang rộng rãi.
♦(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Tây Khang 西.
♦(Danh) Họ Khang.

: kāng
1.
2.
3.
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 意志指東畫西功用指教立馬造橋726432