Pineapple

- đình, thính

♦ Phiên âm: (tíng, tìng)

♦ Bộ thủ: Nghiễm (广)

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Phòng chính. ◇Luận Ngữ : Lí xu nhi quá đình (Quý thị ) Lí tôi đi qua phòng chính.
♦(Danh) Sân. § Chỗ đất trống trước thềm nhà. ◇Nguyễn Du : Vô ngôn độc đối đình tiền trúc (Kí hữu ) Một mình không nói, trước khóm trúc ngoài sân. Quách Tấn dịch thơ: Lặng lẽ bên sân lòng đối trúc.
♦(Danh) Phiếm chỉ chỗ rộng rãi. ◎Như: đại đình quảng chúng .
♦(Danh) Sở quan, quan thự. § Chỗ quan lại làm việc.
♦(Danh) Tòa án. § Nơi xét xử án kiện tố tụng. ◎Như: pháp đình tòa án, dân sự đình tòa án dân sự, khai đình khai mạc phiên tòa.
♦(Danh) Bộ trán. § Thuật ngữ tướng số hoặc thầy thuốc. ◇Sơ khắc phách án kinh kì : Khán na tiểu tư thì, sanh đắc thiên đình cao tủng, địa giác phương viên, lưỡng nhĩ thùy châu, thị cá bất phàm chi tướng , , , , (Quyển nhị bát).
♦(Danh) Triều đình, cung đình. § Thông đình .
♦(Danh) Ngày xưa gọi vùng sát biên giới của các dân tộc thiểu số là đình . § Thông đình . ◇Đỗ Phủ 杜甫: Biên đình lưu huyết thành hải thủy (Binh xa hành ).
♦(Hình) Thẳng. § Thông đĩnh . ◇Thi Kinh : Kí đình thả thạc (Tiểu nhã , Đại điền ) (Cây) đã thẳng mà lại to.
♦Một âm là thính. (Hình) ◎Như: kính thính xa lắc, cách nhau rất xa. § Tục gọi những sự khác nhau là đại tương kính thính .

: tíng
1.
2.
3.
4. ”,


Vừa được xem: 舉世交趾雙曲線姓氏丹青興隆