Pineapple

- phủ

♦ Phiên âm: (fǔ)

♦ Bộ thủ: Nghiễm (广)

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Chỗ chứa văn thư, của cải (thời xưa). ◇Sử Kí 史記: Ngô nhập Quan, thu hào bất cảm hữu sở cận, tịch lại dân, phong phủ khố, nhi đãi tướng quân , , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Tôi vào (Hàm Cốc) Quan, tơ hào không dám động, ghi tên quan lại và dân chúng vào sổ (hộ tịch), niêm phong các kho đụn để đợi tướng quân.
♦(Danh) Quan thự, dinh quan (nơi quan làm việc). ◎Như: thừa tướng phủ dinh thừa tướng.
♦(Danh) Quan lại. ◎Như: phủ lại quan lại. § Ghi chú: Ngày xưa, phủ chỉ chức lại nhỏ giữ việc trông coi văn thư xuất nạp trong kho.
♦(Danh) Đơn vị hành chánh, cao hơn tỉnh. Quan coi một phủ gọi là tri phủ .
♦(Danh) Nhà (tiếng tôn xưng nhà ở của người khác). ◎Như: tạc nhật lai quý phủ hôm qua đến nhà ngài.
♦(Danh) Tự xưng cha mình là phủ quân , cũng như gia quân .
♦(Danh) § Thông phủ .
♦(Động) Cúi đầu, cúi mình. § Thông phủ .

: fǔ
1.
2.
3.
4.
5. ”,


Vừa được xem: 吸引吸取吸力吸入剂吴权吴时任吴文楚吴士莲含羞草