Pineapple

- tự

♦ Phiên âm: (xù)

♦ Bộ thủ: Nghiễm (广)

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Tường phía đông và tây nhà.
♦(Danh) Chái nhà ở hai bên đông và tây nhà.
♦(Danh) Chỉ trường học thời xưa. ◎Như: hương tự trường làng.
♦(Danh) Thứ tự. ◎Như: trưởng ấu hữu tự lớn nhỏ có thứ tự. ◇Tây du kí 西遊記: Tự xỉ bài ban, triều thượng lễ bái , (Đệ nhất hồi) Theo thứ tự tuổi tác xếp hàng, tiến lên chầu vái.
♦(Danh) Chỉ quan tước phẩm vị. ◇Tấn Thư : Nhiên (Tuần) vô viên ư triều, cửu bất tiến tự (), (Hạ Tuần truyện ) Nhưng (Hạ Tuần) không ai đề cử ở triều đình, lâu không tiến chức.
♦(Danh) Thể văn: (1) Bài tựa. § Đặt ở đầu sách trình bày khái quát nội dung, quan điểm hoặc ý kiến về cuốn sách. ◎Như: Xuân dạ yến đào lí viên tự Bài tựa (của Lí Bạch 李白) làm nhân đêm xuân dự tiệc trong vườn đào lí. (2) Viết tặng khi tiễn biệt. ◎Như: Hàn Dũ có bài Tống Mạnh Đông Dã tự .
♦(Danh) Tiết trời, mùa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hồi ức Hải Đường kết xã, tự thuộc thanh thu , (Đệ bát thập thất hồi) Nhớ lại Hải Đường thi xã, tiết vào mùa thu.
♦(Hình) Để mở đầu. ◎Như: tự khúc nhạc dạo đầu (tiếng Anh: prelude).
♦(Động) Xếp đặt, phân chia, bài liệt theo thứ tự. ◇Tiền Hán Thư Bình Thoại : Các tự tôn ti, lễ tất nhi tọa , (Quyển thượng) Mỗi người phân chia theo thứ tự tôn ti, làm lễ xong rồi ngồi vào chỗ.
♦(Động) Thuận. ◇Mặc Tử : Thiên bất tự kì đức (Phi công hạ ) Trời không thuận đức với ông vua đó (chỉ vua Trụ ).
♦(Động) Bày tỏ, trình bày. ◇Tiêu Thống : Minh tắc tự sự thanh nhuận (Văn tuyển , Tự ) Viết bài minh thì diễn tả trình bày trong sáng.

: xù
1.
2.
3.
4.
5.
6.


Vừa được xem: 熟手艨艟樂舞菩提砂纸布白龙尾岛县豆豬