Pineapple

- sàng

♦ Phiên âm: (chuáng)

♦ Bộ thủ: Nghiễm (广)

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cái giường. ◇Cao Bá Quát : Ki nhân bồng phát tọa đoạn sàng (Đằng tiên ca ) Người tù tóc rối bù ngồi trên cái giường gãy.
♦(Danh) Cái giá (để gác, đặt đồ vật). ◎Như: cầm sàng giá đàn, mặc sàng giá mực.
♦(Danh) Cái gì trên mặt đất hình như cái giường, gọi là sàng. ◎Như: hà sàng , miêu sàng , hoa sàng .
♦(Danh) Bàn, sàn, sạp. ◎Như: thái sàn sạp rau, bào sàng bàn máy bào.
♦(Danh) Cái sàn bắc trên giếng để đỡ con quay kéo nước.
♦(Danh) Lượng từ: cái, chiếc, tấm (dùng cho mền, chăn, thảm). ◎Như: nhất sàng miên bị một cái chăn bông.
♦Cũng viết là sàng .

: chuáng
1.
2. 西
3.
4. :“”。


Vừa được xem: 萎陷療法廝殺142郎才女貌