Pineapple

- ấu

♦ Phiên âm: (yòu, yào)

♦ Bộ thủ: Yêu ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Trẻ em, trẻ con. ◎Như: nam nữ lão ấu đàn ông đàn bà người già trẻ con. ◇Đào Uyên Minh : Huề ấu nhập thất, hữu tửu doanh tôn , (Quy khứ lai từ ) Dắt trẻ vào nhà, có rượu đầy chén.
♦(Động) Yêu thương che chở. ◇Mạnh Tử 孟子: Ấu ngô ấu dĩ cập nhân chi ấu (Lương Huệ Vương hạ ) Yêu thương con trẻ của ta bằng như con trẻ của người.
♦(Hình) Nhỏ tuổi. ◎Như: ấu niên tuổi nhỏ, ấu tiểu trẻ nhỏ, ấu đồng trẻ con.
♦(Hình) Non, mới sinh. ◎Như: ấu trùng trùng mới sinh, ấu miêu mầm non.
♦(Hình) Nông cạn, chưa thành thục. ◎Như: tha đích tư tưởng hành vi thái quá ấu trĩ, bất túc dĩ đam đương đại nhậm , tư tưởng hành vi của anh ta quá non nớt, không đủ để đảm đương trách nhiệm lớn.

: yòu
1.
2.
3. :“。”


Vừa được xem: 楦头种类幾維鳥