Pineapple

- can, cán

♦ Phiên âm: (gān, gàn, n)

♦ Bộ thủ: Can ()

♦ Số nét: 3

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Phạm, mạo phạm. ◎Như: can phạm .
♦(Động) Cầu, muốn được. ◎Như: can lộc 祿 cầu bổng lộc. ◇Luận Ngữ : Tử Trương học can lộc 祿 (Vi chánh ) Tử Trương học (để) cầu bổng lộc (muốn ra làm quan).
♦(Động) Giữ. ◎Như: can thành người bầy tôi giữ gìn xã tắc.
♦(Động) Chen dự vào. ◎Như: can thiệp .
♦(Động) Liên quan, có quan hệ. ◎Như: tương can quan hệ với nhau. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trang khách Lí Đại cứu chủ, ngộ đả tử nhân, phi can ngã sự , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Trang khách Lí Đại vì cứu chủ lỡ đánh chết người, không liên quan gì với tôi.
♦(Danh) Cái mộc, một thứ đồ binh làm bằng da để chống đỡ các mũi nhọn và tên đạn.
♦(Danh) Bến nước, bờ. ◎Như: hà can bến sông. ◇Liêu trai chí dị : Vãn chí hà can, thiểu niên dĩ tiên tại , (Vương Lục Lang ) Chiều đến bờ sông, thiếu niên đã ở đó trước rồi.
♦(Danh) § Xem thiên can .
♦(Danh) Thực phẩm khô. § Thông can . ◎Như: duẩn can măng khô, đậu hủ can đậu phụ khô.
♦(Danh) Bè, nhóm, bọn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na bà tử thâm đố Tập Nhân, Tình Văn nhất can nhân , (Đệ ngũ thập cửu hồi) Bà già này rất ghét bọn Tập Nhân, Tình Văn.
♦(Danh) Họ Can.
♦(Đại) Một số, bao nhiêu, ngần ấy (số lượng không xác định). ◎Như: nhược can ngần ấy cái. ◇Pháp Hoa Kinh : Cung dưỡng nhược can thiên vạn ức Phật (Thí dụ phẩm đệ tam ) Hiến cúng bao nhiêu ngàn vạn ức đức Phật.
♦§ Giản thể của chữ can .
♦Một âm là cán. § Giản thể của chữ cán .

chữ có nhiều âm đọc:
, : ()gān
1.
2.
3.
4.
5. , , ,
6. :“”。
7.
8.
9.
10,
11.
12. 〔干将
13. (Danh từ) Họ。
, : ()gàn
1. 线
2.
3.
4. ,


Vừa được xem: 代言人談判菜籽油层