- hoảng

♦ Phiên âm: (huǎng)

♦ Bộ thủ: Cân ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Màn che, bức mành, rèm cửa sổ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Hà thời ỷ hư hoảng, Song chiếu lệ ngân can , (Nguyệt dạ ) Bao giờ được tựa màn cửa trống, (Bóng trăng) chiếu hai ngấn lệ khô?
♦(Danh) Hoảng tử : (1) Cờ bài quán rượu, tấm biển quán rượu. (2) Bề ngoài, cái vỏ, chiêu bài, hình thức giả dối. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tuy nhiên, văn danh bất như kiến diện, không trường liễu nhất cá hảo mô dạng nhi, cánh thị cá một dược tính đích bạo trúc, chỉ hảo trang hoảng tử bãi , , , , (Đệ thất thập thất hồi) Tuy nhiên, nghe tiếng không bằng gặp mặt, trông dáng người đẹp thế này, mà lại là cái xác pháo rỗng ruột, chỉ có cái mã ngoài tốt đẹp thôi.

: huǎng
1. 〔幌子〕a. ;b.
2. :“?”


Vừa được xem: 溫室故我殺雞取卵贓款紅票別業鳴鑼開道澄凈