Pineapple

- thường

♦ Phiên âm: (cháng)

♦ Bộ thủ: Cân ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Đạo lí, quan hệ luân lí. ◎Như: ngũ thường gồm có: nhân, nghĩa, lễ, trí, tín nghĩa là năm đạo của người lúc nào cũng phải có, không thể thiếu được.
♦(Danh) Họ Thường.
♦(Hình) Lâu dài, không đổi. ◎Như: tri túc thường lạc biết đủ thì lòng vui lâu mãi, vô thường không còn mãi, thay đổi. ◇Tây du kí 西遊記: Nhất cá cá yểm diện bi đề, câu dĩ vô thường vi lự , (Đệ nhất hồi) Thảy đều bưng mặt kêu thương, đều lo sợ cho chuyện vô thường.
♦(Hình) Phổ thông, bình phàm. ◎Như: thường nhân người thường, bình thường bình phàm, tầm thường thông thường. ◇Lưu Vũ Tích : Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia , (Ô Y hạng ) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.
♦(Hình) Có định kì, theo quy luật. ◎Như: thường kì định kì, thường hội hội họp thường lệ,
♦(Phó) Luôn, hay. ◎Như: thường thường luôn luôn, thường lai đến luôn, hay đến, thường xuyên luôn mãi.

: cháng
1.
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 晨禮本籍