Pineapple

- sư

♦ Phiên âm: (shī)

♦ Bộ thủ: Cân ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đô ấp, đô thành (chỗ to rộng, đông người). ◎Như: kinh sư chỗ đô hội trong nước.
♦(Danh) Phép nhà binh ngày xưa định cứ 2500 người gọi là một .
♦(Danh) Quân đội. ◎Như: xuất sư xuất quân. ◇Lí Hoa : Toàn sư nhi hoàn (Điếu cổ chiến trường văn ) Toàn quân trở về.
♦(Danh) Thầy, thầy giáo. ◎Như: giáo sư thầy dạy, đạo sư bậc thầy hướng dẫn theo đường chính. ◇Luận Ngữ : Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên , (Thuật nhi ) Ba người (cùng) đi, tất có người (có thể) làm thầy ta.
♦(Danh) Gương mẫu. ◎Như: vạn thế sư biểu tấm gương muôn đời, tiền sự bất vong, hậu sự chi sư , việc trước không quên, (là) tấm gương cho việc sau (nhớ chuyện xưa để làm gương về sau).
♦(Danh) Tiếng tôn xưng nhà tu hành, đạo sĩ. ◎Như: pháp sư , thiền sư .
♦(Danh) Chuyên gia, nhà chuyên môn (sở trường về một ngành nghề). ◎Như: họa sư thầy vẽ, luật sư trạng sư.
♦(Danh) Người trùm. ◎Như: bốc sư quan trùm về việc bói, nhạc sư quan trùm coi về âm nhạc.
♦(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch, trên là Khôn , dưới là Khảm .
♦(Danh) Họ .
♦(Động) Bắt chước, noi theo. ◎Như: hỗ tương sư pháp bắt chước lẫn nhau. ◇Sử Kí 史記: Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.

: shī
xem “”。


Vừa được xem: 乳汁乳臭