- trửu, chửu

♦ Phiên âm: (zhǒu)

♦ Bộ thủ: Cân ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cái chổi. ◎Như: trúc trửu trổi tre.

: zhǒu
,


Vừa được xem: 葫芦