Pineapple

- bố

♦ Phiên âm: (bù)

♦ Bộ thủ: Cân ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Vải, những đồ dệt bằng gai, bằng sợi bông. ◎Như: miên bố vải bông, sa bố vải lụa, bố bạch vải vóc.
♦(Danh) Tiền tệ (ngày xưa). ◎Như: hóa bố , toàn bố đều là thứ tiền ngày xưa.
♦(Danh) Chức quan. ◎Như: Đầu tỉnh có quan bố chánh nghĩa là chức quan thi hành chánh trị.
♦(Danh) Họ Bố.
♦(Động) Bày, xếp đặt. ◎Như: bố trí đặt để, sắp xếp, bố cục sắp xếp cho có mạch lạc.
♦(Động) Tuyên cáo. ◎Như: bố cáo nói rõ cho mọi người biết, tuyên bố bày tỏ cho mọi người biết.
♦(Động) Kể, trần thuật.
♦(Động) Phân tán, ban ra, cho khắp. ◎Như: bố thí cho khắp, cho hết. § Phép tu nhà Phật có sáu phép tu tới Bồ-tát , phép bố thí đứng đầu, vì phép này trừ được ngay cái bệnh tham vậy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Phục đổ Ngụy vương, tự đăng vị dĩ lai, đức bố tứ phương, nhân cập vạn vật , , , (Đệ bát thập hồi) Từ khi Ngụy Vương lên ngôi đến nay, ân đức ban khắp bốn phương, nhân nghĩa ra tới muôn vật.

: bù
1. ,
2.
3.
4.
5.
6.
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 敘功窗簾