Pineapple

- ba

♦ Phiên âm: (bā)

♦ Bộ thủ: Kỉ ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Mong chờ, kì vọng. ◎Như: triêu ba dạ vọng ngày đêm mong chờ.
♦(Động) Cố gắng đạt được, doanh cầu. ◇Nhị khắc phách án kinh kì : Thủ liễu nhất thế thư song, chỉ vọng ba cá xuất thân, đa thiểu tránh ta gia tư , , (Quyển nhị thập lục) Đem cả một đời đèn sách, trông chờ cố gắng cho được xuất thân, kiếm được ít nhiều của cải.
♦(Động) Liền, kề, gần, tiếp cận. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiền bất ba thôn, hậu bất ba điếm , (Đệ nhị hồi) Đằng trước không kề làng, đằng sau không gần quán.
♦(Động) Khô đọng, dính, khét. ◎Như: oa ba cơm cháy (dính vào nồi), nê ba đất bùn ướt dính.
♦(Động) Bò, leo, trèo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hành liễu bán nhật, ba quá lĩnh đầu, tảo khán kiến lĩnh cước biên nhất cá tửu điếm , , (Đệ tam lục hồi) (Ba người) đi được nửa ngày, trèo qua trái núi, đã thấy một quán rượu dưới chân núi.
♦(Động) Vin, vịn, với, níu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha bất đa kỉ niên, dĩ ba đáo cực đính đích phận nhi , (Đệ cửu thập cửu hồi) Ông ta chẳng mấy năm đã vin được chức cao nhất.
♦(Động) Nghển, duỗi.
♦(Động) Đào, khoét.
♦(Trợ) Tiếng đệm sau danh từ, tính từ. Dùng chỉ cái gì ở mặt dưới hoặc mặt sau vật thể. ◎Như: vĩ ba cái đuôi, trát ba nhãn chớp mắt.
♦(Danh) Một giống rắn lớn (theo truyền thuyết thời cổ). ◎Như: ba xà .
♦(Danh) Nước Ba , tộc Ba .
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị áp suất (tiếng Anh: "bar").
♦(Danh) Họ Ba.

: bā
1. 西
2. 西
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10,
11.
12. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 雞毛帚