- cự, há

♦ Phiên âm: (jù)

♦ Bộ thủ: Công ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) To, lớn. ◎Như: cự khoản khoản tiền lớn, cự thất nhà có tiếng lừng lẫy (danh gia vọng tộc), cự vạn số nhiều hàng vạn. ◇Tô Thức : Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân , (Hậu Xích Bích phú ) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
♦(Danh) Cái khuôn hình vuông. § Thông .
♦(Danh) Họ Cự.
♦(Trợ) Há. § Thông cự . ◇Hán Thư : Bái Công bất tiên phá Quan Trung binh, công cự năng nhập hồ? , (Cao đế kỉ thượng ) Bái Công không phá trước tiên quân ở Quan Trung, ông há có thể vào được ư?

: jù
1.
2. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 乳母乳房不定乳头乳劑不可乳剂买方买家保障