Pineapple

- xảo

♦ Phiên âm: (qiǎo)

♦ Bộ thủ: Công ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Thông minh, linh hoạt. ◎Như: linh xảo bén nhạy.
♦(Hình) Khéo, giỏi. ◎Như: xảo thủ khéo tay.
♦(Hình) Tươi, đẹp. ◎Như: xảo tiếu tươi cười.
♦(Hình) Giả dối, hư ngụy. ◎Như: xảo ngôn lời nói dối.
♦(Hình) Giá rẻ. ◇Lưu Đại Bạch : Hoa nhi chân hảo, Giá nhi chân xảo, Xuân quang tiện mại bằng nhân yếu , , (Mại hoa nữ ).
♦(Danh) Tài khéo, tài nghệ. ◇Nguyễn Du : Thiên cơ vạn xảo tận thành không (Đồng Tước đài ) Rốt cuộc muôn khéo nghìn khôn cũng thành không tất cả.
♦(Danh) Tục quen cứ đến ngày 7 tháng 7 làm cỗ bàn cầu cúng hai ngôi sao Khiên Ngưu Chức Nữ để xin ban tài khéo cho đàn bà con gái gọi là khất xảo . Tục gọi tháng 7 là xảo nguyệt là bởi đó.
♦(Phó) Vừa hay, đúng lúc, tình cờ, ngẫu nhiên. ◎Như: thấu xảo không hẹn mà gặp. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khả xảo Phượng Thư chi huynh Vương Nhân dã chánh tiến kinh (Đệ tứ thập cửu hồi) Đúng lúc anh Phượng Thư là Vương Nhân cũng lên kinh đô.

: qiǎo
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 菜市腳夫盛大苦惱