Pineapple

- công

♦ Phiên âm: (gōng)

♦ Bộ thủ: Công ()

♦ Số nét: 3

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Người thợ. ◎Như: quáng công thợ mỏ. ◇Luận Ngữ : Công dục thiện kì sự, tất tiên lợi kì khí , (Vệ Linh Công ) Người thợ muốn làm việc cho khéo, thì trước hết phải làm khí cụ của mình cho sắc bén.
♦(Danh) Kĩ thuật, kĩ xảo. ◎Như: xướng công kĩ thuật hát.
♦(Danh) Việc, việc làm. ◎Như: tố công làm việc, thướng công đi làm việc, đãi công lãng công.
♦(Danh) Công trình (việc làm có tổ chức, kế hoạch quy mô). ◎Như: thi công 施工 tiến hành công trình, thuân công hoàn thành công trình.
♦(Danh) Gọi tắt của công nghiệp . ◎Như: hóa công công nghiệp hóa chất.
♦(Danh) Kí hiệu âm giai nhạc cổ Trung Quốc. ◎Như: công xích từ chỉ chung các phù hiệu thượng, xích, công, phàm, hợp, tứ, ất , , , , , , để biên thành khúc phổ .
♦(Danh) Quan. ◎Như: thần công quần thần, các quan, bách công trăm quan.
♦(Hình) Giỏi, thạo, sở trường. ◎Như: công ư hội họa giỏi về hội họa.
♦(Hình) Khéo léo, tinh xảo. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Quái đạo ngã thường lộng bổn cựu thi, thâu không nhi khán nhất lưỡng thủ, hựu hữu đối đích cực công đích, hựu hữu bất đối đích , , , (Đệ tứ thập bát hồi) Hèn chi, em thường lấy quyền thơ cũ ra, khi nào rảnh xem mấy bài, có câu đối nhau rất khéo, có câu lại không đối.

: gōng
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. 〔工尺, , , , , , , , , 5671234567。““3”。
8.


Vừa được xem: