Pineapple

- sùng

♦ Phiên âm: (chóng)

♦ Bộ thủ: Sơn ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Hình) Cao. ◎Như: sùng san tuấn lĩnh núi cao non thẳm.
♦(Động) Tôn kính, tôn trọng. ◎Như: sùng bái thờ kính.
♦(Động) Chuộng, coi trọng. ◎Như: sùng thật chú trọng thật tế. ◇Lê Hữu Trác : Lão tướng sùng lương cảnh (Thượng kinh kí sự ) Lão tướng ưa cảnh tịch mịch.
♦(Động) Đầy, sung mãn. § Thông sung . ◎Như: sùng gian tụ tập đầy kẻ gian ác. ◇Nghi lễ : Tộ giai thượng bắc diện tái bái, sùng tửu , (Hương ẩm tửu lễ ) Trên bậc thềm quay mặt về hướng bắc, bái lạy lần nữa, có đầy đủ rượu lễ.
♦(Hình) Trọn, cả. ◎Như: sùng triêu trọn một buổi sớm.
♦(Danh) Người có đức cao, ở địa vị tôn quý.
♦(Danh) Họ Sùng.

: chóng
1.
2.
3. ”,
4.
5. :“”。
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 一口