Pineapple

- phong

♦ Phiên âm: (fēng)

♦ Bộ thủ: Sơn ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Ngọn núi, đỉnh núi. ◎Như: cao phong đỉnh núi cao. ◇Tô Thức : Hoành khan thành lĩnh trắc thành phong, Viễn cận cao đê các bất đồng , (Đề Tây Lâm bích 西) Nhìn ngang thì thành dải núi dài, nhìn nghiêng thành đỉnh núi cao, Xa gần cao thấp, mỗi cách không như nhau.
♦(Danh) Bộ phận nhô lên như đầu núi. ◎Như: đà phong bướu lạc đà, ba phong ngọn sóng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Tử đà chi phong xuất thúy phủ, Thủy tinh chi bàn hành tố lân , (Lệ nhân hành ) Món thịt bướu lạc đà màu tía đưa ra trong nồi xanh bóng, Mâm thủy tinh cùng với cá trắng. § Đều là những món ăn ngon trong bát trân ngày xưa.

: fēng
1.
2. 西
3.


Vừa được xem: 乳劑以前乳母