Pineapple

- nhạc

♦ Phiên âm: (yuè)

♦ Bộ thủ: Sơn ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Núi lớn. § Cũng như nhạc . ◎Như: Ngũ Nhạc năm núi Nhạc: Tung Sơn , Thái Sơn , Hoa Sơn , Hành Sơn , Hằng Sơn .
♦(Danh) Tiếng xưng hô đối với cha mẹ vợ. ◎Như: nhạc phụ cha vợ, nhạc mẫu mẹ vợ. § Ghi chú: Trên Thái Sơn có một ngọn núi tên là Trượng Nhân phong (vì hình trạng giống như một ông già). Bởi thế, cha vợ cũng gọi là nhạc trượng , trượng nhân phong .
♦(Danh) Họ Nhạc.

: yuè
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 經過崩壞