Pineapple

- nham

♦ Phiên âm: (yán)

♦ Bộ thủ: Sơn ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) § Cũng như nham . ◎Như: nham đỗng hang núi.
♦(Danh) Chất quặng lẫn cả đá cát làm thành vỏ địa cầu. § Do khí nóng của đất mà thành gọi là hỏa thành nham , do gió thổi nước chảy mòn gọi là thủy thành nham .

: yán
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 昌隆陳谷子爛芝麻惰性氣體麥冬芝蘭履險如夷