- kì

♦ Phiên âm: (qí)

♦ Bộ thủ: Sơn ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Núi .
♦(Danh) Chỗ rẽ, nhánh chia ra. § Thông .
♦(Danh) Họ .
♦(Hình) Sai biệt, phân rẽ. § Thông .
♦(Hình) Kì ngực trẻ nhỏ mà tài trí xuất chúng, thông minh khác thường.

: qí
1. 〔岐山西
2. 〔岐黄之术。“”,;“”,
3. ”。


Vừa được xem: 李国师李南帝李公蕴机器安全作业朱鳥朱顏朱陳朱門