Pineapple

- san, sơn

♦ Phiên âm: (shān).

♦ Bộ thủ: Sơn ().

♦ Ngũ hành: Thổ ().


♦(Danh) Núi. ◎Như: hỏa san núi lửa.
♦(Danh) Mồ mả. ◎Như: san lăng , san hướng đều là tên gọi mồ mả cả.
♦(Danh) Né tằm. ◎Như: thượng san tằm lên né.
♦(Danh) Họ San.
♦(Hình) Ở trong núi. ◎Như: ◎Như: san thôn làng xóm trong núi, san trại trại trong núi.
♦§ Ghi chú: Cũng đọc là sơn.


Vừa được xem: