- chúc, thuộc, chú

♦ Phiên âm: (shǔ, zhǔ)

♦ Bộ thủ: Thi ()

♦ Số nét: 21

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Liền, nối. ◎Như: quan cái tương chúc dù mũ cùng liền nối.
♦(Động) Phó thác, dặn người làm giúp sự gì. § Tục dùng như chữ chúc . ◇Tô Tuân : Thiên hạ hữu đại sự, công khả chúc , (Trương Ích Châu họa tượng kí ) Thiên hạ có việc quan trọng, giao phó cho ông được.
♦(Động) Đầy đủ. ◎Như: chúc yếm thỏa thích lòng muốn.
♦(Động) Bám dính. ◎Như: phụ chúc phụ thuộc vào khoa nào.
♦(Động) Chuyên chú vào cái gì. ◎Như: chúc ý chú ý, chúc mục chú mục.
♦(Động) Tổn tuất (thương giúp).
♦Một âm là thuộc. (Động) Thuộc về một dòng. ◎Như: thân thuộc kẻ thân thuộc, liêu thuộc kẻ làm việc cùng một tòa.
♦(Động) Chắp vá. ◎Như: thuộc văn chắp nối văn tự.
♦(Động) Vừa gặp. ◎Như: hạ thần bất hạnh, thuộc đương nhung hàng kẻ hạ thần chẳng may, vừa phải ra hàng trận. § Tục quen viết là .
♦(Danh) Loài, lũ, bực. ◎Như: nhược thuộc lũ ấy.
♦Lại một âm là chú. (Động) Rót ra.

: zhǔ
”。


Vừa được xem: 網綱