Pineapple

- triển

♦ Phiên âm: (zhǎn)

♦ Bộ thủ: Thi ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Chuyển động. ◇Tây du kí 西遊記: Tu du gian, na mã đả cá triển thân, tức thối liễu mao bì , , 退 (Đệ bách hồi) Trong chốc lát, con ngựa đó chuyển mình, biến hết lông bờm.
♦(Động) Duỗi, giãn ra. ◇Trang Tử : Đạo Chích đại nộ, lưỡng triển kì túc, án kiếm sân mục , , (Đạo Chích ) Đạo Chích cả giận, duỗi hai chân, cầm gươm, gườm mắt.
♦(Động) Mở rộng, làm cho lớn ra, khoách đại. ◎Như: phát triển mở mang rộng lớn lên
♦(Động) Kéo dài thời gian. ◎Như: triển kì kéo dài kì hạn.
♦(Động) Thi hành, thật thi. ◇Thang Hiển Tổ : Trạch nhật triển lễ (Mẫu đan đình ) Chọn ngày làm lễ.
♦(Động) Xem xét. ◇Chu Lễ : Đại tế tự, triển hi sinh , (Xuân quan , Tứ sư ) Khi tế tự lớn, xem xét những con muông sinh dùng vào cuộc lễ.
♦(Động) Bày ra, trưng bày. ◎Như: triển lãm bày ra cho xem.
♦(Động) Ghi chép. ◇Chu Lễ : Triển kì công tự (Thiên quan , Nội tể ) Ghi chép công nghiệp.
♦(Động) Tiêm nhiễm. § Thông triêm .
♦(Động) Thăm. ◎Như: triển mộ viếng thăm mộ.
♦(Danh) Họ Triển.

: zhǎn
1.
2.
3.
4.
5.
6. ”,
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 海王星櫛比鱗次炊帚