Pineapple

- ốc

♦ Phiên âm: (wū)

♦ Bộ thủ: Thi ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Nhà ở. ◎Như: mao ốc nhà tranh.
♦(Danh) Phòng, buồng. ◎Như: giá ốc tử quang tuyến sung túc căn phòng này thật là sáng sủa.
♦(Danh) Mui xe. ◎Như: hoàng ốc tả đạo mui xe vàng cờ tiết mao cắm bên tả. ◇Sử Kí 史記: Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa, phó tả đạo , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Kỉ Tín (giả làm Hán Vương) ngồi xe mui lụa vàng, có lọng tết bằng lông vũ, lông mao cắm bên trái xe.
♦(Danh) Màn, trướng. § Thông ác. .

: wū
1.
2. :“。”
3.
4.


Vừa được xem: